Bảng động từ bất quy tắc & cách học cho người mới bắt đầu

Động từ gồm động từ thường và động từ bất quy tắc, trong đó động từ bất quy tắc cũng là loại động từ thông dụng trong tiếng Anh. Bạn bắt buộc phải học thuộc động từ này để có thể giao tiếp và tham gia các bài thi bằng tiếng Anh hiệu quả. Bảng động từ bất quy tắc rất lớn và có 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp. Con số này không hề nhỏ để nhớ ngay được, vì thế hãy tìm hiểu “mẹo” học các động từ này ngay dưới đây. 

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh động từ thường được chia làm hai loại: Động từ có quy tắc (regular verb) và động từ bất quy tắc (irregular verb). Đối với động từ có quy tắc thì ở thì quá khứ và quá khứ phân từ ta thêm “ed” vào sau thời hiện tại, ví dụ study -> studied. 

Còn đối với Động từ bất quy tắc không tuân theo các quy tắc thông thường thêm “ed” để chia. Mà khi ở dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ các động từ bất quy tắc sẽ được chia dạng riêng yêu cầu người học phải học thuộc để có thể sử dụng. 

Các động từ bất quy tắc được liệt kê trong “bảng động từ bất quy tắc” tiện cho người học tra cứu với 4 cột như sau: 

  • V1: Động từ nguyên thể (Verb infinitive), đứng ở cột đầu tiên
  • V2: Động từ chia ở quá khứ (Past), đứng ở cột thứ hai
  • V3: Động từ chia ở quá khứ phân từ (Past Participle), đứng ở cột thứ 3
  • Nghĩa của từ: Phần dịch nghĩa để bạn hiểu về từ và tình huống sử dụng.

Ví dụ, với động từ bất quy tắc Awake, trong bảng động từ bất quy tắc sẽ như sau: 

V1V2V3Nghĩa
awakeawokeawokenThức giấc

Hiện tại, có bao nhiêu động từ bất quy tắc?

Theo khảo sát phân tích trong hơn 2.000 tiểu thuyết và tài nguyên, hiện tìm thấy 680 động từ bất quy tắc. 

Trong số các động từ đó thì động từ bất quy tắc cơ bản phổ biến nhất trong tiếng Anh là: be, have, say, do, know, get, see, think, go and take. 

Trong chương trình học tiếng Anh cũng đã có dạy động từ bất quy tắc tiếng anh lớp 5. Thế nên, việc làm quen và học động từ loại này sớm là điều rất tốt.

Trọn bộ 360 động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng 

Dưới đây bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng nhất. Bạn có thể nhanh chóng tìm được bất cứ động từ bất quy tắc nào qua bảng này.

Nguyên thể
V1
Quá khứ
V2
QKPT
V3
Nghĩa
abideabode/
abided
abode/
abided
lưu trú, lưu lại
arisearosearisenphát sinh
awakeawokeawokenđánh thức, thức
backslidebackslidbackslidden/
backslid
tái phạm
bewas/werebeenthì, là, bị, ở
bearborebornemang, chịu đựng
beatbeatbeaten/
beat
đánh, đập
becomebecamebecometrở nên
befallbefellbefallenxảy đến
beginbeganbegunbắt đầu
beholdbeheldbeheldngắm nhìn
bendbentbentbẻ cong
besetbesetbesetbao quanh
bespeakbespokebespokenchứng tỏ
betbet/
betted
bet/
betted
đánh cược, cá cược
bidbidbidtrả giá
bindboundboundbuộc, trói
bitebitbittencắn
bleedbledbledchảy máu
blowblewblownthổi
breakbrokebrokenđập vỡ
breedbredbrednuôi, dạy dỗ
bringbroughtbroughtmang đến
broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
browbeatbrowbeatbrowbeaten/
browbeat
hăm dọa
buildbuiltbuiltxây dựng
burnburnt/
burned
burnt/
burned
đốt, cháy
burstburstburstnổ tung, vỡ òa
bustbusted/
bust
busted/
bust
làm bể, làm vỡ
buyboughtboughtmua
castcastcastném, tung
catchcaughtcaughtbắt, chụp
chidechid/
chided
chid/
chidden/
chided
mắng, chửi
choosechosechosenchọn, lựa
cleaveclove/
cleft/
cleaved
cloven/
cleft/
cleaved
chẻ, tách hai
cleaveclavecleaveddính chặt
clingclungclungbám vào, dính vào
clotheclothed/
clad
clothed/
clad
che phủ
comecamecomeđến, đi đến
costcostcostcó giá là
creepcreptcreptbò, trườn, lẻn
crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
crowcrew/
crewed
crowedgáy (gà)
cutcutcutcắt, chặt
daydreamdaydreamed/
daydreamt
daydreamed/
daydreamt
nghĩ vẩn vơ, mơ mộng
dealdealtdealtgiao thiệp
digdugdugđào
disprovedisproveddisproved/
disproven
bác bỏ
divedove/
dived
divedlặn, lao xuống
dodiddonelàm
drawdrewdrawnvẽ, kéo
dreamdreamt/
dreamed
dreamt/
dreamed
mơ thấy
drinkdrankdrunkuống
drivedrovedrivenlái xe
dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
eatateeatenăn
fallfellfallenngã, rơi
feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
feelfeltfeltcảm thấy
fightfoughtfoughtchiến đấu
findfoundfoundtìm thấy, thấy
fitfitted/
fit
fitted/
fit
làm cho vừa, làm cho hợp
fleefledfledchạy trốn
flingflungflungtung, quăng
flyflewflownbay
forbearforboreforbornenhịn
forbidforbade/
forbad
forbiddencấm, cấm đoán
forecastforecast/
forecasted
forecast/
forecasted
tiên đoán
forego (also
forgo)
forewentforegonebỏ, kiêng
foreseeforesawforseenthấy trước
foretellforetoldforetoldđoán trước
forgetforgotforgottenquên
forgiveforgaveforgiventha thứ
forsakeforsookforsakenruồng bỏ
freezefrozefrozen(làm) đông lại
frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh
getgotgot/
gotten
có được
gildgilt/
gilded
gilt/
gilded
mạ vàng
girdgirt/
girded
girt/
girded
đeo vào
givegavegivencho
gowentgoneđi
grindgroundgroundnghiền, xay
growgrewgrownmọc, trồng
hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
handwritehandwrotehandwrittenviết tay
hanghunghungmóc lên, treo lên
havehadhad
hearheardheardnghe
heavehove/
heaved
hove/
heaved
trục lên
hewhewedhewn/
hewed
chặt, đốn
hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
hithithitđụng
hurthurthurtlàm đau
inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
inputinputinputđưa vào
insetinsetinsetdát, ghép
interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
interweaveinterwove/
interweaved
interwoven/
interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
keepkeptkeptgiữ
kneelknelt/
kneeled
knelt/
kneeled
quỳ
knitknit/
knitted
knit/
knitted
đan
knowknewknownbiết, quen biết
laylaidlaidđặt, để
leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
leanleaned/
leant
leaned/
leant
dựa, tựa
leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
learnlearnt/
learned
learnt/
learned
học, được biết
leaveleftleftra đi, để lại
lendlentlentcho mượn
letletletcho phép, để cho
lielaylainnằm
lightlit/
lighted
lit/
lighted
thắp sáng
lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
loselostlostlàm mất, mất
makemademadechế tạo, sản xuất
meanmeantmeantcó nghĩa là
meetmetmetgặp mặt
miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
misdomisdidmisdonephạm lỗi
mishearmisheardmisheardnghe nhầm
mislaymislaidmislaidđể lạc mất
misleadmisledmisledlàm lạc đường
mislearnmislearned/
mislearnt
mislearned/
mislearnt
học nhầm
misreadmisreadmisreadđọc sai
missetmissetmissetđặt sai chỗ
misspeakmisspokemisspokennói sai
misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
misteachmistaughtmistaughtdạy sai
misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
miswritemiswrotemiswrittenviết sai
mowmowedmown/
mowed
cắt cỏ
offsetoffsetoffsetđền bù
outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
outleapoutleaped/
outleapt
outleaped/
outleapt
nhảy cao/xa hơn
outlieoutliedoutliednói dối
outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá
outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
outshineoutshined/
outshone
outshined/
outshone
sáng hơn, rạng rỡ hơn
outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
outsingoutsangoutsunghát hay hơn
outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn
outsmelloutsmelled/
outsmelt
outsmelled/
outsmelt
khám phá, đánh hơi, sặc mùi
outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/dài/to hơn
outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh
hơn
outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn
outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
overbidoverbidoverbidtrả giá/bỏ thầu cao hơn
overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
overcomeovercameovercomekhắc phục
overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
overeatoverateovereatenăn quá nhiều
overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
overflyoverflewoverflownbay qua
overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
overhearoverheardoverheardnghe trộm
overlayoverlaidoverlaidphủ lên
overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
overrunoverranoverruntràn ngập
overseeoversawoverseentrông nom
overselloversoldoversoldbán quá mức
oversewoversewedoversewn/
oversewed
may nối vắt
overshootovershotovershotđi quá đích
oversleepoversleptoversleptngủ quên
overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át
overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
overspilloverspilled/
overspilt
overspilled/
overspilt
đổ, làm tràn
overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
partakepartookpartakentham gia, dự phần
paypaidpaidtrả (tiền)
pleadpleaded/
pled
pleaded/
pled
bào chữa, biện hộ
prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
predopredidpredonelàm trước
premakepremadepremadelàm trước
prepayprepaidprepaidtrả trước
presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn
preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in
proveprovedproven/
proved
chứng minh
putputputđặt, để
quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
partakepartookpartakentham gia, dự phần
quitquit/
quitted
quit/
quitted
bỏ
readreadreadđọc
reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa
rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
rebindreboundreboundbuộc lại, đóng
lại
rebroadcastrebroadcast/
rebroadcasted
rebroadcast/
rebroadcasted
cự tuyệt, khước từ
rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
recastrecastrecastđúc lại
recutrecutrecutcắt lại, băm
redealredealtredealtphát bài lại
redoredidredonelàm lại
redrawredrewredrawnkéo ngược lại
refitrefitted/
refit
refitted/
refit
luồn, xỏ
regrindregroundregroundmài sắc lại
regrowregrewregrowntrồng lại
rehangrehungrehungtreo lại
rehearreheardreheardnghe trình bày lại
reknitreknitted/
reknit
reknitted/
reknit
đan lại
relayrelaidrelaidđặt lại
relayrelayedrelayedtruyền âm lại
relearnrelearned/
relearnt
relearned/
relearnt
học lại
relightrelit/
relighted
relit/
relighted
thắp sáng lại
remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
rendrentrenttoạc ra, xé
repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
rereadrereadrereadđọc lại
rerunreranrerunchiếu lại, phát lại
resellresoldresoldbán lại
resendresentresentgửi lại
resetresetresetđặt lại, lắp lại
resewresewedresewn/
resewed
may/khâu lại
retakeretookretakenchiếm lại,tái chiếm
reteachretaughtretaughtdạy lại
retearretoreretornkhóc lại
retellretoldretoldkể lại
rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại
retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên
retrofitretrofitted/
retrofit
retrofitted/
retrofit
trang bị thêm những bộ phận mới
rewakerewoke/
rewaked
rewaken/
rewaked
đánh thức lại
rewearreworerewornmặc lại
reweaverewove/
reweaved
rewoven/
reweaved
dệt lại
rewedrewed/
rewedded
rewed/
rewedded
kết hôn lại
rewetrewet/
rewetted
rewet/
rewetted
làm ướt lại
rewinrewonrewonthắng lại
rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
rewriterewroterewrittenviết lại
ridridridgiải thoát
rideroderiddencưỡi
ringrangrungrung chuông
riseroserisenđứng dậy, mọc
roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng
runranrunchạy
sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
sawsawedsawncưa
saysaidsaidnói
seesawseennhìn thấy
seeksoughtsoughttìm kiếm
sellsoldsoldbán
sendsentsentgửi
setsetsetđặt, thiết lập
sewsewedsewn/
sewed
may
shakeshookshakenlay, lắc
shaveshavedshaved/
shaven
cạo (râu, mặt)
shearshearedshornxén lông (cừu)
shedshedshedrơi, rụng
shineshoneshonechiếu sáng
shitshit/
shat/
shitted
shit/
shat/
shitted
suộc khuộng đi đại tiện
shootshotshotbắn
showshowedshown/
showed
cho xem
shrinkshrankshrunkco rút
shutshutshutđóng lại
sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
singsangsungca hát
sinksanksunkchìm, lặn
sitsatsatngồi
slayslewslainsát hại, giết hại
sleepsleptsleptngủ
slideslidslidtrượt, lướt
slingslungslungném mạnh
slinkslunkslunklẻn đi
slitslitslitrạch, khứa
smellsmeltsmeltngửi
smitesmotesmittenđập mạnh
sneaksneaked/
snuck
sneaked/
snuck
trốn, lén
speakspokespokennói
speedsped/
speeded
sped/
speeded
chạy vụt
spellspelt/
spelled
spelt/
spelled
đánh vần
spendspentspenttiêu xài
spillspilt/
spilled
spilt/
spilled
tràn, đổ ra
spinspun/spanspunquay sợi
spoilspoilt/
spoiled
spoilt/
spoiled
làm hỏng
spreadspreadspreadlan truyền
standstoodstoodđứng
stealstolestolenđánh cắp
stickstuckstuckghim vào, đính
stingstungstungchâm, chích, đốt
stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi
stridestrodestriddenbước sải
strikestruckstruckđánh đập
stringstrungstrunggắn dây vào
sunburnsunburned/
sunburnt
sunburned/
sunburnt
cháy nắng
swearsworesworntuyên thệ
sweatsweat/
sweated
sweat/
sweated
đổ mồ hôi
sweepsweptsweptquét
swellswelledswollen/
swelled
phồng, sưng
swimswamswumbơi lội
swingswungswungđong đưa
taketooktakencầm, lấy
teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
teartoretornxé, rách
telecasttelecasttelecastphát đi bằng
truyền hình
telltoldtoldkể, bảo
thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
throwthrewthrownném,, liệng
thrustthrustthrustthọc, nhấn
treadtrodtrodden/
trod
giẫm, đạp
typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
unbendunbentunbentlàm thẳng lại
unbindunboundunboundmở, tháo ra
unclotheunclothed/
unclad
unclothed/
unclad
cởi áo, lột trần
undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
underfeedunderfedunderfedcho ăn đói,
thiếu ăn
undergounderwentundergonekinh qua
underlieunderlayunderlainnằm dưới
understandunderstoodunderstoodhiểu
undertakeundertookundertakenđảm nhận
underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
undoundidundonetháo ra
unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
unlearnunlearned/
unlearnt
unlearned/
unlearnt
gạt bỏ, quên
unspinunspununspunquay ngược
unwindunwoundunwoundtháo ra
upholdupheldupheldủng hộ
upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
wakewoke/
waked
woken/
waked
thức giấc
wearworewornmặc
wedwed/
wedded
wed/
wedded
kết hôn
weepweptweptkhóc
wetwet/
wetted
wet/
wetted
làm ướt
winwonwonthắng, chiến thắng
windwoundwoundquấn
withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
withholdwithheldwithheldtừ khước
withstandwithstoodwithstoodcầm cự
workworkedworkedrèn, nhào nặn đất
wringwrungwrungvặn, siết chặt
writewrotewrittenviết

Một số nhóm động từ bất quy tắc đặc biệt trong tiếng Anh 

Xem một số nhóm động từ bất quy tắc Tiếng Anh này có thể giúp bạn nhớ nhanh hơn khi mới bắt đầu, tránh khó hiểu và thấy khó nhớ. Đây là mẹo học nhiều người áp dụng và thành công.

Nhóm các động từ bất quy tắc có v1, v2, v3 giống nhau 

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (v3)Nghĩa của động từ
1betbetbetđánh cược, cá cược
2bidbidbidtrả giá
3broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
4burstburstburstnổ tung, vỡ òa
5castcastcastném, tung
6costcostcostcó giá là
7cutcutcutcắt, chặt
8hithithitđụng
9hurthurthurtlàm đau
10letletletcho phép, để cho
11putputputđặt, để
12quitquitquitbỏ
13readreadreadđọc
14resetresetresetcài lại
15setsetsetđặt, thiết lập
16shedshedshedcởi
17shutshutshutđóng
18splitsplitsplittách ra
19spreadspreadspreadlan truyền
20upsetupsetupsetkhó chịu
21wetwetwetlàm ướt

Nhóm các động từ bất quy tắc có v2, v3 giống nhau 

Nhóm từ vựng này đòi hỏi bạn nhớ hình thức động từ ở cột V2. Sau đó áp dụng nó cho việc chia động từ ở cột V3 là được.

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (v3)Nghĩa của động từ
1havehadhad
2hearheardheardnghe
3holdheldheldtổ chức
4leadledleddẫn
5leaveleftleftlại
6loselostlostmất
7makemademadelàm
8sellsoldsoldbán
9sitsatsatngồi
10telltoldtoldnói
11standstoodstoodđứng
12understandunderstoodunderstoodhiểu
13winwonwongiành chiến thắng

Nhóm các động từ bất quy tắc có v1, v3 giống nhau

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ
(V2)
Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của động từ
1becomebecamebecometrở thành
2comecamecomeđến
3runranrunchạy

Nhóm có v1, v2, v3 khác nhau

Đọc bảng động từ bất quy tắc full, bạn có thể thấy có các từ có V1, V2, V3 khác nhau. Việc học thuộc nhóm sẽ khó hơn một chút. Để học nhanh hơn, bạn có thể học theo cách phân chia như sau:

Trường hợp 3 cột đều có chung mẫu nguyên âm / i /    / a /    / u /

Đây là những động từ có nguyên âm / i /    / a /    / u /, bạn không cần học phức tạp. Chỉ cần học dạng động từ V1, và nhớ từ sẽ thay đổi phát âm theo thứ tự / i /    / a /    / u / là được.

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của động từ
1singsangsunghát
2sinksanksunkbãi bỏ
3beginbeganbegunbắt đầu
4swimswamswumbơi
5drinkdrankdrunkuống
6ringrangrungreo
7shrinkshrankshrunkco lại
Trường hợp v3 kết thúc với “en” 

Trong bảng động từ bất quy tắc V3 trường hợp này sẽ có kết thúc bằng vần “en”. Việc phân loại này giúp bạn nhớ từ chuẩn hơn, dễ chia dạng V3 của các từ này khi bắt gặp.

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của động từ
1taketooktakencầm, lấy
2shakeshookshakenlay, lắc
3givegavegivenđưa cho/cho
4eatateeatenăn
5breakbrokebrokenlàm vỡ/bể
6wakewokewokenthức
7choosechosechosenlựa chọn
8speakspokespokennói
9stealstolestolenđánh cắp
10fallfellfallenngã/rơi xuống
11writewrotewrittenviết
12rideroderiddencưỡi
13drivedrovedrivenlái
14bitebitbittencắn
Trường hợp V3 kết thúc với  -own

Các động từ bất quy tắc này có kết thúc của V3 là -own. Đây cũng là một số động từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng, áp dụng ở khá nhiều tình huống giao tiếp.

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của động từ
1throwthrewthrownném
2knowknewknownbiết
3blowblewblownthổi
4growgrewgrownmọc lên/ lớn lên/trồng
5flyflewflownbay
Một số động từ  được chia cả 2 dạng: có quy tắc và bất quy tắc 
STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của động từ
1dreamdreamed /
dreamt
dreamed /
dreamt
2lightlit /
lighted
lit /
lighted
thắp đèn; chiếu sáng
3spillspilled /
spilt
spilled /
spilt
tràn, đổ
4abideabode/
abided
abode/
abided
lưu trú, lưu lại
5betbet/
betted
bet/
betted
đánh cược, cá cược
6burnburnt/
burned
burnt/
burned
đốt, cháy
7bustbusted/
bust
busted/
bust
làm bể, làm vỡ
8clotheclothed/
clad
clothed/
clad
che phủ
9fitfitted/
fit
fitted/
fit
làm cho vừa, làm cho hợp
10forecastforecast/
forecasted
forecast/
forecasted
tiên đoán
11leanleaned/
leant
leaned/
leant
dựa, tựa
12leapleapt/
leaped
leapt/
leaped
nhảy, nhảy qua
13quitquit/
quitted
quit/
quitted
bỏ
14wakewoke/
waked
woken/
waked
thức giấc
Một số động từ có nhiều dạng V2 và V3 khác nhau 

Các động từ bất quy tắc dưới đây có nhiều dạng V2, V3 khác nhau. Cùng tham khảo.

STTĐộng từ nguyên mẫu (V1)Thể quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa của động từ
1cleavecleaved /
cleft /
clove
cleaved /
cleft /
cloven
chẻ, rẽ
2learnlearnedlearnedhọc
3spitspatspatnhổ, khạc

Cách sử dụng bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh 

Để áp dụng đúng các động từ bất quy tắc, bạn cần tìm hiểu thông tin sau. Trong nhiều bài tập 360 động từ bất quy tắc lớp 7 đều có bài tập dùng động từ bất quy tắc này.

Áp dụng cột quá khứ (V2)

Khi chia động từ, ta chia V2 của một động từ bất quy tắc trong khi sử dụng thì Quá khứ đơn 

Ví dụ: She began learning English 6 years ago. 

(Cô ấy đã bắt đầu học tiếng Anh 6 năm trước)

Áp dụng cột quá khứ phân từ (V3)

V3 thường được dùng trong các thì Hoàn thành như: Hiện tại Hoàn thành, Quá khứ Hoàn thành và Tương lai Hoàn thành, câu bị động…

  • Ví dụ thì Hiện tại hoàn thành:
    She has just begun learning English (Cô ấy vừa mới bắt đầu học tiếng Anh)
  • Ví dụ thì Quá khứ hoàn thành:
    They had eaten all the candy before I arrived. (Họ đã ăn hết kẹo trước khi tôi tới nơi)
  • Ví dụ thì Tương lai hoàn thành:
    By the time you contact them, they will have sold the restaurant. (Trước khi bạn liên lạc với họ, chắc là họ sẽ bán nhà hàng mất rồi).

Cách học bảng động từ bất quy tắc nhanh nhất

Dường như, học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh là ám ảnh của rất nhiều người. Thế nhưng, nhớ bảng động từ này không hề khó. Bạn có thể học qua nhiều cách khác nhau như sau. 

Học qua bài hát

Học và ghi nhớ từ riêng lẻ luôn khiến học động từ bất quy tắc tiếng Anh trở nên khó khăn. Học từ thông qua bài hát là cách tối ưu giúp người học thấy hứng thú hơn khi học. Giai điệu bài hát sẽ kích thích não bộ, giúp bạn dễ dàng tiếp thu, ghi nhớ hơn.

Với cách bài hát về chủ đề động từ bất quy tắc, bạn có thể tìm kiếm nhạc trên  Soundcloud hay Youtube. 

Irregular verbs – The cat song chính là một trong những bài hát hot về chủ đề động từ bất quy tắc. Bài hát này tổng hợp các động từ bất quy tắc thường gặp thành giai điệu rất hấp dẫn. Bạn sẽ nhớ động từ nhanh hơn khi nghe bài hát này thường xuyên.

Học qua ứng dụng English Irregular Verbs 

Học bảng động từ bất quy tắc từ ứng dụng linh hoạt về thời gian, địa điểm học. Không bị khô khan, các ứng dụng trang bị thêm phát âm, cách dùng và ví dụ của các động từ trong bảng. Nhờ đó, bạn có thể ôn luyện và có cảm giác hứng thú khi học hơn. 

Bạn có thể tham khảo vài ứng dụng nổi tiếng để học như:

  • Irregular Verbs In English (BitA Solutions)
  • English Irregular Verbs (gedev)
  • English Irregular Verbs (NikitaDev)

Học bằng cách thực hành nhiều bài tập về động từ 

Thay vì tải động từ bất quy tắc pdf và học thuộc lòng, việc làm bài tập sẽ giúp bạn nhớ động từ nhanh hơn. Thực hành bài tập về động từ bất quy tắc là cách “siêu hay” để học thuộc chúng. Thông qua các bài tập, các tình huống cụ thể, bạn sẽ nhớ từ lâu hơn và biết được cách dùng chuẩn nhất. Cách học này giúp bạn nhớ lâu, nhớ sâu và hiểu chi tiết về các động từ bất quy tắc mình đã học.

Trên đây là Bảng động từ bất quy tắc và cách học dành cho người mời bắt đầu, hy vọng nó sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng. Bạn có thể Tra động từ bất quy tắc tiếng anh siêu nhanh với bảng và cách học trên. Nếu muốn học dễ hơn, bạn có thể download bảng đông từ bất quy tắc đầy đủ về và học mỗi ngày. Nắm động từ bất quy tắc và cách dùng, bạn sẽ tự tin hơn trong mọi tình huống giao tiếp. 

Dành cho bạn